Thư Viện Tài Liệu Tổng Hợp

TaiLieuTongHop.Com - Kho tài liệu tổng hợp hoàn toàn miễn phí dành cho mọi người

Hãy sử dụng chức năng tìm kiếm bên dưới để tìm tài liệu trước khi post yêu cầu liên diễn đàn!

Loading

VanMau.VN - Thư viện văn mẫu Việt Nam
+ Viết bài mới  + Trả lời bài viết
 
LinkBack Ðiều Chỉnh Xếp Bài
  #1  
Old 10-15-2013, 11:34 AM
Junior Member
 
Tham gia: Jan 2013
Tổng số bài gởi: 6



Than Quảng Ninh (Hòn Gai, Mạo Khê, Vàng Danh)

THAN TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

Phạm vi áp dụng:
- Tiêu chuẩn áp dụng cho các loại than cục và than cám thương phẩm của vùng Hòn Gai - Cẩm Phả.
- Tiêu chuẩn áp dụng cho các loại than cám thương phẩm của Núi Hồng.
- Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại than cục và than cám thương phẩm của mỏ Khánh Hoà.

Tiêu chuẩn trích dẫn:
- TCVN 172:1997 (ISO 589:1981) Than đá – Xác định độ ẩm toàn phần
- TCVN 173:1995 (ISO 1171:1981) Nhiên liệu – Xác định hàm lượng tro
- TCVN 174:1995 (ISO 652:1981) Than và cốc – Xác định hàm lượng chất bốc
- TCVN 175:1995 (ISO 334:1992) Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định hàm lượng lưu huỳnh chung phương pháp Eschka
- TCVN 200:1995 (ISO 1928:1976) Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định trị số toả nhiệt toàn phần bằng phương pháp bom đo nhiệt lượng và tính trị số toả nhiệt thực
- TCVN 318:1997 (ISO 1170:1977) Than và cốc – Tính kết quả phân tích trên những cơ sở khác nhau
- TCVN 1693:1995 (ISO 1988:1975) Than đá - Lấy mẫu
- TCVN 4307:86 Than – Phương pháp xác định tỷ lệ dưới cỡ và trên cỡ

Phương pháp thử:
- Lấy mẫu và chuẩn bị theo TCVN 1693: 1995(ISO 1988 - 1975).
- Tính chuyển kết quả phân tích trên những cơ sở khác nhau theo TCVN 318:1997(ISO 1170 - 1977)
- Xác định tỉ lệ dưới cỡ khi giao nhận ban đầu theo TCVN 4307- 86
- Xác định độ tro khô A k theo TCVN 173: 1995 (ISO 1171- 1981)
- Xác định độ ẩm toàn phần W tp theo TCVN (ISO 589 - 1981)
- Xác định hàm lượng chất bốc khô V k theo TCVN 174:1995 (ISO 652- 1981)
- Xác định hàm lượng lưu huỳnh chung khô S c k theo TCVN 175: 1995 (ISO 334- 1992)
- Xác định trị số toả nhiệt phần khô Q gr k theo TCVN 200: 1995 (ISO 1928 - 1976)

Yêu cầu Kỹ thuật:
- Chất lượng các loại than cục và than cám thương phẩm của vùng Hòn Gai - Cẩm Phả được quy định theo các chỉ tiêu chất lượng trong bảng CLT1.
- Chất lượng các loại than cục và than cám thương phảm của mỏ Mạo Khê được quy định theo các chỉ tiêu chất lượng trong bảng CLT2.
- Chất lượng các loại than cục và than cám thương phảm của mỏ Vàng Danh – Nam Mẫu được quy định theo các chỉ tiêu chất lượng trong bảng CLT3.
- Chất lượng các loại than thương phẩm Na Dương tại mỏ được quy định theo chỉ tiêu chất lượng trong bảng CLT4.
- Chất lượng các loại than thương phẩm của mỏ Núi Hồng được qui định theo các chỉ tiêu chất lượng trong bảng CLT5.
- Chất lượng các loại than cục và than cám thương phẩm của mỏ Khánh Hoà được qui định theo các chỉ tiêu chất lượng trong bảng CLT6.

I. Than Hòn Gai (HG)
1. Than Cám Hòn Gai (HG)
- Than Cám 1 Hg (cỡ hạt 0 - 15mm, độ tro 6% – 8%, nhiệt lượng 7800 cal/g)
- Than Cám 2 HG (cỡ hạt 0 - 15mm, độ tro 8% - 10%, nhiệt lượng 7600 cal/g)
- Than Cám 3A HG (cỡ hạt 0 - 15mm, độ tro 10% - 13%, nhiệt lượng 7350 cal/g)
- Than Cám 3B HG (cỡ hạt 0 - 15mm, độ tro 13% - 15%, nhiệt lượng 7050 cal/g)
- Than Cám 3C HG (cỡ hạt 0 - 15mm, độ tro 15% - 18%, nhiệt lượng 6850 cal/g)
- Than Cám 4A HG (cỡ hạt 0 - 15 mm, độ tro 18% - 22%, nhiệt lượng 6500 cal/g)
- Than Cám 4B HG (cỡ hạt 0 - 15mm, độ tro 22% - 26%, nhiệt lượng 6050 cal/g)
- Than Cám 5HG (cỡ hạt 0 - 15mm, độ tro 26 – 33%, nhiệt lượng 5500 cal/g)
- Than Cám 6A HG (cỡ hạt 0 - 15mm, độ tro 33 – 40%, nhiệt lượng 4850 cal/g)
- Than Cám 6B HG (cỡ hạt 0 - 15mm, độ tro 40 – 45%, nhiệt lượng 4400 cal/g)
- Than Cám 7A HG (cỡ hạt 0 - 20mm, độ tro 45 – 50%, nhiệt lượng 3800 cal/g)
- Than Cám 7B HG (cỡ hạt 0 - 20mm, độ tro 50 – 55%, nhiệt lượng 3100 cal/g)
2. Than Cục Hòn Gai (HG)
- Than Cục Xô 01A (cỡ hạt 25 – 250mm, độ tro 8% - 13%, nhiệt lượng 7200 cal/g)
- Than Cục Xô 01B (cỡ hạt 25 – 250mm, độ tro 8% - 13%, nhiệt lượng 7200 cal/g)
- Than Cục 3HG (cõ hạt 35 – 50mm, độ tro 3% - 5%, nhiệt lượng 8100 cal/g)
- Than Cục 5A HG (cỡ hạt 6 – 18mm, độ tro 5% - 7%, nhiệt lượng 7900 cal/g)
- Than Cục 5B HG (cỡ hat 6 – 18mm, độ tro 7% - 12%, nhiệt lượng 7450 cal/g)

II. Than Mạo Khê.
1. Than Cám Mạo Khê (MK)
- Than Cám 4A MK (cỡ hạt 0 – 15mm, độ tro 18% – 22%, nhiệt lượng 6100 cal/g)
- Than Cám 4B MK (cỡ hạt 0 – 15mm, độ tro 22% - 26%, nhiệt lượng 5800 cal/g)
- Than Cám 5 MK (cỡ hạt 0 – 15mm, độ tro 26% – 33%, nhiệt lượng 5250 cal/g)
- Than Cám 6A MK (cỡ hạt 0 – 15mm, độ tro 33% – 40%, nhiệt lượng 4650 cal/g)
- Than Cám 6B MK (cỡ hạt 0 -15mm, độ tro 40% - 45%, nhiệt lượng 4250 cal/g)

III. Than Vàng Danh
1. Than Cám Vàng Danh (VD)
- Than Cám 3VD (cỡ hạt 0 – 15mm, độ tro 10% - 15%, nhiệt lượng 6700 cal/g)
- Than Cám 4A VD (cỡ hạt 0 – 15mm, độ tro 15% - 20%, nhiệt lượng 6100 cal/g)
- Than Cám 4B VD (cỡ hạt 0 – 15mm, độ tro 20% - 26%, nhiệt lượng 5850 cal/g)
- Than Cám 5 VD (cỡ hạt 0 – 15mm, độ tro 26% - 33%, nhiệt lượng 5250 cal/g)
- Than Cám 6A VD (cỡ hạt 0 - 15mm, độ tro 33% - 40%, nhiệt lượng 4650 cal/g)
- Than Cám 6B VD (cỡ hạt 0 – 15mm, độ tro 40% - 45%, nhiệt lượng 4250 cal/g).

- Liên hệ: Anh Kim
- Sđt: 0987 896 995 / 0943 368 357
- Web: http://cungcấpthanquảngninh.vn

Cung Cap Than Quang Ninh, Than Quang Ninh, Ban Than Quang Ninh, Ban Than Hon Gai (HG), Ban Than Mao Khe (MK), Mua Ban Than Quang Ninh, Than Quang Ninh Gia Re,Mua Than Mo Quang Ninh, Mua Ban Than Mo Quang Ninh, Ban Than Mien Bac Gia Re, Ban Than Viet Nam Gia Re


thay đổi nội dung bởi: enbac9664, 10-15-2013 lúc 11:45 AM
Trả Lời Với Trích Dẫn
TaiLieuTongHop.Com là một cộng đồng mở chia sẻ tài liệu miễn phí hoạt động phi thương mại. Chúng tôi không chịu trách nhiệm với nội dung bài viết của thành viên. van mau - dankinhte - soan bai, mod skin lol,mod skin -
Xin thông báo, bây giờ là 08:24 AM
|